安可
diễn nữa (từ mượn)
diễn nữa (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên thần (từ mượn)
›安危ān wēian toàn và nguy hiểm; an toàn
›安史之乱Ān Shǐ zhī LuànLoạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại…
›安卡拉Ān kǎ lāAnkara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ
›安吉Ān jíhuyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›安南山脉Ān nán Shān màidãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
›安吉星Ān jí xīngOnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v
›安南子ān nán zǐxem 胖大海[pang4 da4 hai3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.