Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 13/1676
案发: (về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ
安放: đặt; để; đặt vào một chỗ nhất định
暗访: điều tra bí mật; điều tra ngầm
案发现场: hiện trường vụ án
安非他命: amphetamine (y học) (từ mượn)
安非他明: amphetamine (từ mượn)
安分: hài lòng với số phận; biết thân biết phận
安抚: xoa dịu; dẹp yên; an ủi
安福: huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi
安抚奶嘴: núm vú giả của em bé
安福县: huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi
暗腹雪鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)
昂昂: hăng hái; tự tin dũng mãnh
昂昂溪: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
昂昂溪区: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
昂藏: cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm
昂船洲: Đảo Stonecutters
安格尔: Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp
安哥拉: Angola
安格斯: Angus, một hạt truyền thống của Scotland, nay là "khu vực hội đồng"
安格斯牛: giống bò Angus, giống bò thịt của Scotland
昂奋: phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ
盎格鲁: Anglo
盎格鲁撒克逊: người Anglo-Saxon
盎格鲁萨克逊: Anglo-Saxon
昂贵: đắt đỏ; tốn kém
昂利: Henri (tên)
昂纳克: Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức…
暗公鸟: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
昂然: hiên ngang và không sợ hãi
盎然: dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi
昂仁: huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
昂仁县: huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
昂山: Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
昂山素姬: xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
昂山素季: Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬
昂首: ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)
盎司: ao (hệ đo lường Anh) (từ mượn)
盎斯: biến thể của 盎司[ang4 si1]
暗光鸟: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
按规定: theo quy định
安圭拉: Anguilla
安国: An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
安国市: An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
昂扬: phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)
肮脏: bẩn; thô bẩn
暗害: giết một cách bí mật; đâm sau lưng
安·海瑟薇: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]
暗含: hàm ý; gợi ý; bao hàm; ngầm hiểu
安好: bình an vô sự; khoẻ mạnh
暗号: tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã
安好心: có ý tốt
暗合: đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào
暗河: sông ngầm
暗盒: hộp phim; băng
暗黑: tối; mờ
暗黑破坏神: Diablo (loạt trò chơi điện tử)
安化: huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
暗花儿: hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải
安化县: huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam