Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 13/1676

案发àn fā

案发: (về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ

Cụm từ
安放ān fàng

安放: đặt; để; đặt vào một chỗ nhất định

Cụm từ
暗访àn fǎng

暗访: điều tra bí mật; điều tra ngầm

Cụm từ
案发现场àn fā xiàn chǎng

案发现场: hiện trường vụ án

Cụm từ
安非他命ān fēi tā mìng

安非他命: amphetamine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
安非他明ān fēi tā míng

安非他明: amphetamine (từ mượn)

Cụm từ
安分ān fèn

安分: hài lòng với số phận; biết thân biết phận

Cụm từ
安抚ān fǔ

安抚: xoa dịu; dẹp yên; an ủi

Cụm từ
安福Ān fú

安福: huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安抚奶嘴ān fǔ nǎi zuǐ

安抚奶嘴: núm vú giả của em bé

Cụm từ
安福县Ān fú xiàn

安福县: huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
暗腹雪鸡àn fù xuě jī

暗腹雪鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

Cụm từ
昂昂áng áng

昂昂: hăng hái; tự tin dũng mãnh

Cụm từ
昂昂溪Áng áng xī

昂昂溪: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂溪区Áng áng xī qū

昂昂溪区: quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂藏áng cáng

昂藏: cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm

Cụm từ
昂船洲Áng chuán zhōu

昂船洲: Đảo Stonecutters

Cụm từ
安格尔Ān gé ěr

安格尔: Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
安哥拉Ān gē lā

安哥拉: Angola

Cụm từ
安格斯Ān gé sī

安格斯: Angus, một hạt truyền thống của Scotland, nay là "khu vực hội đồng"

Cụm từ
安格斯牛Ān gé sī niú

安格斯牛: giống bò Angus, giống bò thịt của Scotland

Cụm từ
昂奋áng fèn

昂奋: phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ

Cụm từ
盎格鲁Àng gé lǔ

盎格鲁: Anglo

Cụm từ
盎格鲁撒克逊Àng gé lǔ Sā kè xùn

盎格鲁撒克逊: người Anglo-Saxon

Cụm từ
盎格鲁萨克逊Àng gé lǔ Sà kè xùn

盎格鲁萨克逊: Anglo-Saxon

Cụm từ
昂贵áng guì

昂贵: đắt đỏ; tốn kém

Cụm từ
昂利Áng lì

昂利: Henri (tên)

Cụm từ
昂纳克Áng nà kè

昂纳克: Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức…

Cụm từ
暗公鸟àn gōng niǎo

暗公鸟: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
昂然áng rán

昂然: hiên ngang và không sợ hãi

Cụm từ
盎然àng rán

盎然: dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi

Cụm từ
昂仁Áng rén

昂仁: huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂仁县Áng rén xiàn

昂仁县: huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂山Áng Shān

昂山: Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山素姬Áng Shān Sù Jī

昂山素姬: xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山素季Áng Shān Sù Jì

昂山素季: Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬

Cụm từ
昂首áng shǒu

昂首: ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)

Cụm từ
盎司àng sī

盎司: ao (hệ đo lường Anh) (từ mượn)

Cụm từ
盎斯àng sī

盎斯: biến thể của 盎司[ang4 si1]

Cụm từ
暗光鸟àn guāng niǎo

暗光鸟: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
按规定àn guī dìng

按规定: theo quy định

Cụm từ
安圭拉Ān guī lā

安圭拉: Anguilla

Cụm từ
安国Ān guó

安国: An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
安国市Ān guó shì

安国市: An Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
昂扬áng yáng

昂扬: phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)

Cụm từ
肮脏āng zāng

肮脏: bẩn; thô bẩn

Cụm từ
暗害àn hài

暗害: giết một cách bí mật; đâm sau lưng

Cụm từ
安·海瑟薇Ān · Hǎi sè wēi

安·海瑟薇: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
暗含àn hán

暗含: hàm ý; gợi ý; bao hàm; ngầm hiểu

Cụm từ
安好ān hǎo

安好: bình an vô sự; khoẻ mạnh

Cụm từ
暗号àn hào

暗号: tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã

Cụm từ
安好心ān hǎo xīn

安好心: có ý tốt

Cụm từ
暗合àn hé

暗合: đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào

Cụm từ
暗河àn hé

暗河: sông ngầm

Cụm từ
暗盒àn hé

暗盒: hộp phim; băng

Cụm từ
暗黑àn hēi

暗黑: tối; mờ

Cụm từ
暗黑破坏神Àn hēi Pò huài Shén

暗黑破坏神: Diablo (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
安化Ān huà

安化: huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
暗花儿àn huā r

暗花儿: hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải

Cụm từ
安化县Ān huà xiàn

安化县: huyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ