安吉尔
thiên thần (từ mượn)
thiên thần (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn nữa (từ mượn)
›安吉星Ān jí xīngOnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v
›安吉县Ān jí xiànhuyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›安吉Ān jíhuyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›安哥拉Ān gē lāAngola
›安史之乱Ān Shǐ zhī LuànLoạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại…
›安国Ān guóAn Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›安国市Ān guó shìAn Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.