安静
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
安静 thường mang nghĩa “yên tĩnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 安静, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
›安闲ān xiánbình yên và vô tư lự; thong thả
›安非他命ān fēi tā mìngamphetamine (y học) (từ mượn)
›安阳县Ān yáng xiànhuyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›安非他明ān fēi tā míngamphetamine (từ mượn)
›安阳市Ān yáng shìAn Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›安顺Ān shùnthành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›安阳Ān yángAn Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.