安康市
thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
›安平Ān pínghuyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4]…
›安徽Ān huīTỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
›安山岩ān shān yánandesit (địa chất)
›安徒生Ān tú shēngHans Christian Andersen (1805-1875)
›安康ān kāngsức khỏe tốt
›安得拉邦Ān dé lā bāngbang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
›安平县Ān píng xiànhuyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.