险峻
(địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
(địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
›险峰xiǎn fēngđỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo
›险情xiǎn qíngnguy hiểm; tình huống nguy hiểm
›险境xiǎn jìngtình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm
›险种xiǎn zhǒngloại hình bảo hiểm
›险恶xiǎn ènguy hiểm; nham hiểm; ác độc
›险滩xiǎn tānbãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm
›险球xiǎn qiúquả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.