苋科
họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]
họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rau dền (chi Amaranthus); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
›荤粥Xūn yùmột dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
›荀彧Xún YùTuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc
›茓子xué zitấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ
›芎䓖xiōng qióngthân rễ xuyên khung; còn được gọi là 川芎[chuan1 xiong1]
›莘庄镇Xīn zhuāng ZhènTân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải
›菥蓂xī mìcải xạ hương
›荇菜xìng càicây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.