Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1328/1676
香花: hoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
镶黄旗: Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
相互保证毁灭: hủy diệt bảo đảm lẫn nhau
相互关系: mối quan hệ tương hỗ
相会: gặp gỡ cùng nhau
翔回: bay vòng (trên trời)
香会: đoàn hành hương
相互兼容: tương thích lẫn nhau
向火: sưởi ấm gần lửa
香火: đốt nhang trước đền; cháy hương
香火不绝: dòng người hành hương không dứt
香火鼎盛: (ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng
香火钱: tiền quyên góp cho đền chùa
相互作用: tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
相继: liên tiếp; theo sát
香几: bàn nhỏ để đặt lư hương
想家: nhớ nhà
相加: cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
相架: khung hình
象甲: bọ vòi voi; bọ mũi dài
向家坝: Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện
想见: suy ra; suy luận
相见: gặp nhau; gặp trực tiếp
相间: luân phiên; theo sau nhau
详见: xem thêm chi tiết tại
乡间: ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê
响箭: mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)
湘江: sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
降将: tướng địch đầu hàng
橡胶: cao su
相交: giao nhau (ví dụ: giao thông); cắt nhau; kết bạn
相角: góc pha
相较: so sánh
乡郊: nông thôn
香蕉: quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
香蕉人: người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng…
橡胶树: cây cao su
相交数: số giao (toán học)
香娇玉嫩: người phụ nữ đẹp
相接: hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
详解: giải thích chi tiết; đáp án chi tiết; lời giải đầy đủ (cho một bài toán)
相近: gần; tương tự
详尽: thấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
镶金: mạ vàng; khảm vàng
项颈: gáy
香精: gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất
详尽无遗: toàn diện; tỉ mỉ, không sót
湘剧: Kịch Tương (Hồ Nam)
相聚: gặp gỡ cùng nhau; tụ họp
相距: khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
芗剧: một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
湘军: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
想开: vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
相看: nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
飨客: thiết đãi khách
香客: người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
相空间: không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
香口胶: kẹo cao su
相框: khung ảnh
向来: luôn luôn (trước đây)