Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1329/1676

想来xiǎng lái

想来: có thể cho rằng

Cụm từ
香辣椒xiāng là jiāo

香辣椒: cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
享乐xiǎng lè

享乐: hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống

Cụm từ
相类xiāng lèi

相类: tương tự

Cụm từ
响雷xiǎng léi

响雷: sấm nổ; tiếng sấm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
享乐主义xiǎng lè zhǔ yì

享乐主义: chủ nghĩa hưởng lạc

Cụm từ
享乐主义者xiǎng lè zhǔ yì zhě

享乐主义者: người theo chủ nghĩa hưởng lạc

Cụm từ
向例xiàng lì

向例: thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay

Cụm từ
襄理xiāng lǐ

襄理: trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ

Cụm từ
乡里xiāng lǐ

乡里: quê hương hoặc làng của mình

Cụm từ
相恋xiāng liàn

相恋: yêu nhau

Cụm từ
相联xiāng lián

相联: tương tác; liên quan

Cụm từ
相连xiāng lián

相连: liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
项链xiàng liàn

项链: dây chuyền; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
向量xiàng liàng

向量: (toán) vector

Cụm từ
箱梁xiāng liáng

箱梁: dầm hộp (xây dựng)

Cụm từ
响亮xiǎng liàng

响亮: to và rõ; vang dội

Cụm từ
向量代数xiàng liàng dài shù

向量代数: đại số vector

Cụm từ
向量积xiàng liàng jī

向量积: tích vector (của các vector)

Cụm từ
向量空间xiàng liàng kōng jiān

向量空间: (toán) không gian vector; không gian tuyến tính

Cụm từ
向量图形xiàng liàng tú xíng

向量图形: (tin học) đồ họa vector

Cụm từ
香料xiāng liào

香料: gia vị; chất tạo mùi; hương liệu; nước hoa

Cụm từ
相邻xiāng lín

相邻: láng giềng; liền kề

Cụm từ
乡邻xiāng lín

乡邻: người cùng làng

Cụm từ
巷弄xiàng lòng

巷弄: hẻm; ngõ

Cụm từ
香炉xiāng lú

香炉: lư hương (để đốt nhang); bình xông hương; đỉnh hương

Cụm từ
详略xiáng lüè

详略: ngắn gọn; chi tiết tóm lược

Cụm từ
相骂xiāng mà

相骂: chửi mắng lẫn nhau

Cụm từ
像貌xiàng mào

像貌: biến thể của 相貌[xiang4 mao4]

Cụm từ
相貌xiàng mào

相貌: diện mạo

Cụm từ
香茅xiāng máo

香茅: sả (Cymbopogon flexuosus)

Cụm từ
香茅醇xiāng máo chún

香茅醇: citronellol (hóa học)

Cụm từ
详梦xiáng mèng

详梦: phân tích giấc mơ (để bói toán)

Cụm từ
详密xiáng mì

详密: chi tiết; tỉ mỉ

Cụm từ
相面xiàng miàn

相面: bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng

Cụm từ
享名xiǎng míng

享名: hưởng danh tiếng

Cụm từ
相命者xiāng mìng zhě

相命者: thầy bói

Cụm từ
向慕xiàng mù

向慕: ngưỡng mộ

Cụm từ
向暮xiàng mù

向暮: về chiều

Cụm từ
橡木xiàng mù

橡木: bằng gỗ sồi

Cụm từ
项目xiàng mù

项目: mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
香木xiāng mù

香木: gỗ trầm hương

Cụm từ
项目管理xiàng mù guǎn lǐ

项目管理: quản lý dự án

Cụm từ
像模像样xiàng mú xiàng yàng

像模像样: trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ; phiên âm Đài Loan [xiang4 mo2 xiang4 yang4]

Cụm từ
香奈儿Xiāng nài ér

香奈儿: Chanel (tên thương hiệu)

Cụm từ
像那么回事儿xiàng nà me huí shì r

像那么回事儿: không tệ chút nào; khá ấn tượng

Cụm từ
向南xiàng nán

向南: về phía nam

Cụm từ
香囊xiāng náng

香囊: túi thơm

Cụm từ
享年xiǎng nián

享年: hưởng thọ đến tuổi

Cụm từ
想念xiǎng niàn

想念: nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại

Cụm từ
乡宁Xiāng níng

乡宁: huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
乡宁县Xiāng níng xiàn

乡宁县: huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
仙宫xiān gōng

仙宫: cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Cụm từ
先公xiān gōng

先公: (văn học) cha tôi đã khuất

Cụm từ
限购xiàn gòu

限购: giới hạn số lượng khách hàng có thể mua

Cụm từ
向盘xiàng pán

向盘: la bàn

Cụm từ
香泡树xiāng pāo shù

香泡树: quả thanh yên (Citrus medica); bưởi

Cụm từ
相配xiāng pèi

相配: phù hợp; xứng đôi

Cụm từ
相配人xiāng pèi rén

相配人: cặp đôi; phù hợp với nhau

Cụm từ
相配物xiāng pèi wù

相配物: vật phù hợp; thú cưng hợp với chủ

Cụm từ