香火 là gì?
香火 [xiāng huǒ] có nghĩa là đốt nhang trước đền; cháy hương.
Nghĩa của từ 香火 trong tiếng Việt
- đốt nhang trước đền
- cháy hương
Cách đọc và ghi nhớ 香火
香火 được đọc là xiāng huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốt nhang trước đền; cháy hương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .