Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
香火

xiāng huǒ

香火 là gì?

香火 [xiāng huǒ] có nghĩa là đốt nhang trước đền; cháy hương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 香火 trong tiếng Việt

  1. đốt nhang trước đền
  2. cháy hương

Cách đọc và ghi nhớ 香火

香火 được đọc là xiāng huǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đốt nhang trước đền; cháy hương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan