香精 là gì?
香精 [xiāng jīng] có nghĩa là gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất.
Nghĩa của từ 香精 trong tiếng Việt
- gia vị
- chất điều vị
- hương liệu
- nước sốt
- tinh chất
Cách đọc và ghi nhớ 香精
香精 được đọc là xiāng jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .