香蕉 là gì?
香蕉 [xiāng jiāo] có nghĩa là quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3].
Nghĩa của từ 香蕉 trong tiếng Việt
- quả chuối
- LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 香蕉
香蕉 được đọc là xiāng jiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .