Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
香蕉

xiāng jiāo

香蕉 là gì?

香蕉 [xiāng jiāo] có nghĩa là quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 香蕉 trong tiếng Việt

  1. quả chuối
  2. LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]

Cách đọc và ghi nhớ 香蕉

香蕉 được đọc là xiāng jiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan