Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1327/1676

相符xiāng fú

相符: khớp; phù hợp

Cụm từ
降伏xiáng fú

降伏: chinh phục; chế ngự; thuần phục

Cụm từ
降服xiáng fú

降服: đầu hàng; quy phục

Cụm từ
香附xiāng fù

香附: cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
香馥馥xiāng fù fù

香馥馥: thơm nồng; nặng mùi hương

Cụm từ
相干xiāng gān

相干: có liên quan; có liên quan đến; (vật lý) (ánh sáng, v.v.) kết hợp

Cụm từ
香干xiāng gān

香干: đậu phụ xông khói

Cụm từ
香港Xiāng gǎng

香港: Hồng Kông

Cụm từ
香港岛Xiāng gǎng Dǎo

香港岛: Đảo Hong Kong

Cụm từ
香港大学Xiāng gǎng Dà xué

香港大学: Đại học Hong Kong

Cụm từ
香港电台Xiāng gǎng Diàn tái

香港电台: Đài Phát thanh Truyền hình Hồng Kông (RTHK), đài phát thanh công cộng

Cụm từ
香港工会联合会Xiāng gǎng Gōng huì Lián hé huì

香港工会联合会: Liên đoàn Công đoàn Hong Kong

Cụm từ
香港红十字会Xiāng gǎng Hóng Shí zì huì

香港红十字会: Hội Chữ thập đỏ Hồng Kông

Cụm từ
香港脚Xiāng gǎng jiǎo

香港脚: bệnh nấm chân

Cụm từ
香港交易所Xiāng gǎng Jiāo yì suǒ

香港交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông

Cụm từ
香港基本法Xiāng gǎng Jī běn fǎ

香港基本法: Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được khôi phục năm 1997)

Cụm từ
香港警察Xiāng gǎng Jǐng chá

香港警察: Lực lượng Cảnh sát Hồng Kông (từ 1997)

Cụm từ
香港金融管理局Xiāng gǎng Jīn róng Guǎn lǐ jú

香港金融管理局: Cơ quan Quản lý Tiền tệ Hồng Kông

Cụm từ
香港科技大学Xiāng gǎng Kē jì Dà xué

香港科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông

Cụm từ
香港理工大学Xiāng gǎng Lǐ gōng Dà xué

香港理工大学: Đại học Bách khoa Hồng Kông

Cụm từ
香港贸易发展局Xiāng gǎng Mào yì Fā zhǎn jú

香港贸易发展局: Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

Cụm từ
香港人Xiāng gǎng rén

香港人: Người hoặc dân Hong Kong

Cụm từ
香港湿地公园Xiāng gǎng Shī dì Gōng yuán

香港湿地公园: Công viên Đất ngập nước Hồng Kông, ở Nguyên Lãng, Tân Giới

Cụm từ
香港文化中心Xiāng gǎng Wén huà Zhōng xīn

香港文化中心: Trung tâm Văn hóa Hồng Kông

Cụm từ
香港银行公会Xiāng gǎng Yín háng Gōng huì

香港银行公会: Hiệp hội Ngân hàng Hồng Kông

Cụm từ
香港中文大学Xiāng gǎng Zhōng wén Dà xué

香港中文大学: Đại học Trung văn Hồng Kông

Cụm từ
香港众志Xiāng gǎng Zhòng zhì

香港众志: Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ ở Hồng Kông, thành lập năm 2016

Cụm từ
香港足球总会Xiāng gǎng Zú qiú Zǒng huì

香港足球总会: Hiệp hội Bóng đá Hồng Kông

Cụm từ
相隔xiāng gé

相隔: cách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)

Cụm từ
香格里拉县Xiāng gé lǐ lā Xiàn

香格里拉县: Huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây…

Cụm từ
箱根Xiāng gēn

箱根: Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo

Cụm từ
香根草xiāng gēn cǎo

香根草: cỏ hương bài (Vetiveria zizanoides)

Cụm từ
相公xiàng gong

相公: ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi…

Cụm từ
箱鼓xiāng gǔ

箱鼓: cajón (nhạc cụ)

Cụm từ
香菇xiāng gū

香菇: nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香菰xiāng gū

香菰: biến thể của 香菇[xiang1 gu1]

Cụm từ
香瓜xiāng guā

香瓜: dưa lưới

Cụm từ
相关xiāng guān

相关: liên quan; tương ứng; thích hợp; có quan hệ với nhau; (thống kê) tương quan

Cụm từ
乡贯xiāng guàn

乡贯: quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký

Cụm từ
祥光xiáng guāng

祥光: ánh sáng cát tường

Cụm từ
相关性xiāng guān xìng

相关性: sự tương quan

Cụm từ
香桂xiāng guì

香桂: xem 桂皮[gui4 pi2], quế Trung Quốc

Cụm từ
香闺xiāng guī

香闺: phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
湘桂运河Xiāng Guì Yùn hé

湘桂运河: Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
享国xiǎng guó

享国: trị vì

Cụm từ
相国xiàng guó

相国: tể tướng (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
象海豹xiàng hǎi bào

象海豹: hải cẩu voi

Cụm từ
相好xiāng hǎo

相好: thân mật; bạn thân; tình nhân

Cụm từ
相合xiāng hé

相合: phù hợp với; khớp với; tương thích với

Cụm từ
祥和xiáng hé

祥和: cát tường và hòa bình

Cụm từ
详和xiáng hé

详和: thanh thản; bình tĩnh

Cụm từ
香河Xiāng hé

香河: huyện Xianghe ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
向何处xiàng hé chù

向何处: đi đâu

Cụm từ
香河县Xiāng hé xiàn

香河县: huyện Tương Hòa, Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
向后xiàng hòu

向后: lùi lại

Cụm từ
向后翻腾xiàng hòu fān téng

向后翻腾: cuộn nhào lộn về phía sau

Cụm từ
相互xiāng hù

相互: lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
像话xiàng huà

像话: đúng mực

Cụm từ
象话xiàng huà

象话: biến thể của 像話|像话[xiang4 hua4]

Cụm từ
香滑xiāng huá

香滑: mềm mịn

Cụm từ