Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1326/1676

相持不下xiāng chí bù xià

相持不下: bế tắc; đình trệ; đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cụm từ
象虫xiàng chóng

象虫: bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
乡愁xiāng chóu

乡愁: nỗi nhớ nhà; hoài niệm

Cụm từ
想出xiǎng chū

想出: nghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
相处xiāng chǔ

相处: tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)

Cụm từ
相传xiāng chuán

相传: truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết

Cụm từ
香椿xiāng chūn

香椿: cây xoan ta (Toona sinensis), cây rụng lá có lá non được dùng làm rau

Cụm từ
香纯xiāng chún

香纯: biến thể của 香醇[xiang1 chun2]

Cụm từ
香醇xiāng chún

香醇: hương vị đậm đà và thơm ngát

Cụm từ
香醋xiāng cù

香醋: giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
乡村xiāng cūn

乡村: mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào

乡村奶酪: pho mát cottage

Cụm từ
乡村音乐xiāng cūn yīn yuè

乡村音乐: nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)

Cụm từ
乡村医生xiāng cūn yī shēng

乡村医生: bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

Cụm từ
相待xiāng dài

相待: đối xử

Cụm từ
相当xiāng dāng

相当: tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối

Cụm từ
响当当xiǎng dāng dāng

响当当: vang dội; to lớn; nổi tiếng; nổi danh

Cụm từ
想当然xiǎng dāng rán

想当然: cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định

Cụm từ
想当然尔xiǎng dāng rán ěr

想当然尔: cho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên

Cụm từ
想当然耳xiǎng dāng rán ěr

想当然耳: biến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]

Cụm từ
相当于xiāng dāng yú

相当于: tương đương với

Cụm từ
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú

相当于或大于: lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng

Cụm từ
向导xiàng dǎo

向导: hướng dẫn

Cụm từ
想到xiǎng dào

想到: nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán

Cụm từ
想倒美xiǎng dǎo měi

想倒美: xem 想得美[xiang3 de2 mei3]

Cụm từ
想得开xiǎng de kāi

想得开: không để bụng; không lo lắng; nghĩ thoáng; vui vẻ

Cụm từ
想得美xiǎng dé měi

想得美: trong mơ nhé!; cứ như thật!; Mơ đi!; Ước gì được vậy

Cụm từ
相等xiāng děng

相等: bằng; như nhau; tương đương

Cụm từ
相抵xiāng dǐ

相抵: cân bằng; bù trừ; cân đối

Cụm từ
响叮当xiǎng dīng dāng

响叮当: kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng

Cụm từ
向东xiàng dōng

向东: về hướng đông

Cụm từ
湘东Xiāng dōng

湘东: quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响动xiǎng dòng

响动: âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là [xiang3 dong5]

Cụm từ
湘东区Xiāng dōng qū

湘东区: quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响度xiǎng dù

响度: độ lớn; âm lượng

Cụm từ
相对xiāng duì

相对: tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác

Cụm từ
相对地址xiāng duì dì zhǐ

相对地址: địa chỉ tương đối (máy tính)

Cụm từ
相对而言xiāng duì ér yán

相对而言: nói tương đối; nói một cách tương đối

Cụm từ
相对论xiāng duì lùn

相对论: thuyết tương đối

Cụm từ
相对论性xiāng duì lùn xìng

相对论性: (vật lý) tính tương đối

Cụm từ
相对密度xiāng duì mì dù

相对密度: tỷ trọng tương đối

Cụm từ
相对湿度xiāng duì shī dù

相对湿度: độ ẩm tương đối

Cụm từ
相对位置xiāng duì wèi zhi

相对位置: vị trí tương đối

Cụm từ
相对象xiàng duì xiàng

相对象: gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng

Cụm từ
弦歌xián gē

弦歌: hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)

Cụm từ
相恶xiāng è

相恶: ghét nhau

Cụm từ
想法xiǎng fǎ

想法: cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
相反xiāng fǎn

相反: đối lập; ngược lại

Cụm từ
厢房xiāng fáng

厢房: cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên

Cụm từ
相仿xiāng fǎng

相仿: tương tự

Cụm từ
香坊Xiāng fāng

香坊: quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
香坊区Xiāng fāng qū

香坊区: quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
襄樊市Xiāng fán shì

襄樊市: Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
湘妃竹xiāng fēi zhú

湘妃竹: giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng…

Cụm từ
襄汾Xiāng fén

襄汾: huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
香粉xiāng fěn

香粉: phấn trang điểm; phấn thơm

Cụm từ
相逢xiāng féng

相逢: gặp nhau (tình cờ); bắt gặp

Cụm từ
翔凤Xiáng fèng

翔凤: Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất

Cụm từ
襄汾县Xiāng fén xiàn

襄汾县: huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
享福xiǎng fú

享福: sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng

Cụm từ