相加
cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình…
›相反xiāng fǎnđối lập; ngược lại
›相合xiāng héphù hợp với; khớp với; tương thích với
›相传xiāng chuántruyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết
›相偕xiāng xiécùng nhau (văn học)
›相同名字xiāng tóng míng zìcùng tên; có cùng tên
›相切xiāng qiē(toán học) tiếp tuyến với nhau
›相助xiāng zhùgiúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.