相距
khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biết nhau; công nhận; xác định; thừa nhận (một mối quan hệ cũ)
›相亲xiāng qīnbuổi hẹn hò giấu mặt; cuộc phỏng vấn sắp xếp để đánh giá đối tượng kết hôn (cách phát âm ở Đài Loan: [xiang4…
›相轻xiāng qīngcoi thường lẫn nhau
›相觑xiāng qùnhìn nhau
›相亲角xiāng qīn jiǎo"góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của…
›相逢xiāng fénggặp nhau (tình cờ); bắt gặp
›相视xiāng shìnhìn nhau
›相貌xiàng màodiện mạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.