想开
vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được
›想想看xiǎng xiǎng kànnghĩ về điều đó
›想头xiǎng tou(thông tục) ý tưởng; hi vọng
›想起xiǎng qǐnhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra
›想当然尔xiǎng dāng rán ěrcho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên
›想当然xiǎng dāng ráncho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định
›想法xiǎng fǎcách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]
›想起来xiǎng qi lainhớ ra; nhớ lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.