香客
người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shambhala, địa điểm huyền thoại (Phật giáo, Ấn Độ giáo)
›香会xiāng huìđoàn hành hương
›香山公园Xiāng shān Gōng yuánCông viên Hương Sơn, Bắc Kinh
›香山区Xiāng shān QūHương Sơn, một quận của Tân Trúc 新竹市[Xin1zhu2 Shi4], Đài Loan
›香坊区Xiāng fāng qūquận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›香坊Xiāng fāngquận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›香料xiāng liàogia vị; chất tạo mùi; hương liệu; nước hoa
›香木xiāng mùgỗ trầm hương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.