芗剧
một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›芗城区Xiāng chéng qūQuận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›萧邦Xiāo bāng(Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan
›萧万长Xiāo Wàn chángTiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó…
›薛福成Xuē Fú chéngTiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
›薛仁贵Xuē Rén guìTiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
›薛城Xuē chéngkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›薛城区Xuē chéng qūkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.