弦歌
hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc
›弦乐队xián yuè duìdàn nhạc dây
›弦理论xián lǐ lùnlý thuyết dây (vật lý)
›弦乐器xián yuè qìnhạc cụ dây
›弦乐xián yuènhạc dây
›弦诵不缀xián sòng bù chuòbiến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
›弦月窗xián yuè chuāngcửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
›弦月xián yuètrăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.