Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1325/1676

象拔蚌xiàng bá bàng

象拔蚌: ngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)

Cụm từ
香巴拉Xiāng bā lā

香巴拉: Shambhala, địa điểm huyền thoại (Phật giáo, Ấn Độ giáo)

Cụm từ
乡巴佬xiāng bā lǎo

乡巴佬: (miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch

Cụm từ
相伴xiāng bàn

相伴: đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau

Cụm từ
响板xiǎng bǎn

响板: castanets (nhạc)

Cụm từ
相帮xiāng bāng

相帮: giúp đỡ lẫn nhau; hỗ trợ

Cụm từ
相保xiāng bǎo

相保: bảo vệ lẫn nhau

Cụm từ
香包xiāng bāo

香包: một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ

Cụm từ
向巴平措Xiàng bā Píng cuò

向巴平措: Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức là thống đốc) 2003-2010

Cụm từ
向北xiàng běi

向北: về phía bắc; hướng mặt về bắc

Cụm từ
向背xiàng bèi

向背: ủng hộ hoặc phản đối

Cụm từ
相背xiāng bèi

相背: trái ngược; đối lập

Cụm từ
详备xiáng bèi

详备: chi tiết

Cụm từ
想必xiǎng bì

想必: có lẽ; có thể; phần nhiều; chắc chắn

Cụm từ
相比xiāng bǐ

相比: so sánh

Cụm từ
镶边xiāng biān

镶边: mép; viền; viền (bằng ren, thêu, v.v.)

Cụm từ
响遍xiǎng biàn

响遍: vang khắp nơi

Cụm từ
象鼻虫xiàng bí chóng

象鼻虫: bọ mọt; bọ vòi voi

Cụm từ
香槟xiāng bīn

香槟: rượu sâm panh (từ mượn)

Cụm từ
香槟酒xiāng bīn jiǔ

香槟酒: rượu champagne (từ mượn); LT:瓶[ping2],杯[bei1]

Cụm từ
象鼻山Xiàng bí Shān

象鼻山: Núi Vòi Voi ở Quế Lâm, Quảng Tây

Cụm từ
相比之下xiāng bǐ zhī xià

相比之下: so sánh mà nói

Cụm từ
香波xiāng bō

香波: dầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]

Cụm từ
香饽饽xiāng bō bo

香饽饽: bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao

Cụm từ
香薄荷xiāng bò he

香薄荷: rau húng (thảo dược)

Cụm từ
相簿xiàng bù

相簿: album ảnh

Cụm từ
想不到xiǎng bu dào

想不到: bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng

Cụm từ
想不开xiǎng bu kāi

想不开: không thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu

Cụm từ
想不通xiǎng bu tōng

想不通: không thể hiểu được; không thể vượt qua

Cụm từ
湘菜Xiāng cài

湘菜: Ẩm thực Hồ Nam

Cụm từ
香菜xiāng cài

香菜: rau mùi; ngò; Coriandrum sativum

Cụm từ
香菜叶xiāng cài yè

香菜叶: lá rau mùi

Cụm từ
香草xiāng cǎo

香草: thảo mộc thơm; vanilla; tên gọi khác của Eupatorium fortunei; (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)

Cụm từ
香草精xiāng cǎo jīng

香草精: vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3

Cụm từ
香草兰xiāng cǎo lán

香草兰: vanilla (Vanilla planifolia)

Cụm từ
相册xiàng cè

相册: album ảnh

Cụm từ
像差xiàng chā

像差: quang sai (quang học)

Cụm từ
相差xiāng chà

相差: khác biệt

Cụm từ
相差不多xiāng chà bu duō

相差不多: không chênh lệch nhiều

Cụm từ
香肠xiāng cháng

香肠: xúc xích; LT:根[gen1]

Cụm từ
香巢xiāng cháo

香巢: tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)

Cụm từ
响彻xiǎng chè

响彻: vang vọng; cộng hưởng

Cụm từ
相称xiāng chèn

相称: phù hợp; hợp; tương thích với nhau

Cụm từ
相衬xiāng chèn

相衬: tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau

Cụm từ
相乘xiāng chéng

相乘: nhân (toán học); phép nhân

Cụm từ
相城Xiāng chéng

相城: quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
相承xiāng chéng

相承: bổ sung cho nhau

Cụm từ
芗城Xiāng chéng

芗城: quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城Xiāng chéng

襄城: huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ…

Cụm từ
乡城Xiāng chéng

乡城: huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
项城Xiàng chéng

项城: Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
香橙xiāng chéng

香橙: cam (cây và quả)

Cụm từ
相城区Xiāng chéng qū

相城区: quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
芗城区Xiāng chéng qū

芗城区: Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城区Xiāng chéng qū

襄城区: quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
项城市Xiàng chéng shì

项城市: Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
襄城县Xiāng chéng xiàn

襄城县: huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
乡城县Xiāng chéng xiàn

乡城县: huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
相持xiāng chí

相持: bế tắc; đối đầu nhau

Cụm từ
相斥xiāng chì

相斥: đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau

Cụm từ