Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
厢房廂房

xiāng fáng

厢房 là gì?

厢房 [xiāng fáng] có nghĩa là cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厢房 trong tiếng Việt

  1. cánh (của ngôi nhà truyền thống)
  2. phòng bên

Cách đọc và ghi nhớ 厢房

厢房 được đọc là xiāng fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan