Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1324/1676

现代舞xiàn dài wǔ

现代舞: múa hiện đại

Cụm từ
现代五项xiàn dài wǔ xiàng

现代五项: ngũ môn hiện đại

Cụm từ
现代性xiàn dài xìng

现代性: tính hiện đại

Cụm từ
现代形式xiàn dài xíng shì

现代形式: hình thức hiện đại

Cụm từ
现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiā

现代新儒家: Chủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]

Cụm từ
现代音乐xiàn dài yīn yuè

现代音乐: nhạc hiện đại; nhạc đương đại

Cụm từ
先大母xiān dà mǔ

先大母: bà nội quá cố

Cụm từ
仙丹xiān dān

仙丹: tiên đan; thuốc tiên; thuốc thần kỳ

Cụm từ
咸淡xián dàn

咸淡: mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)

Cụm từ
霰弹枪xiàn dàn qiāng

霰弹枪: súng shotgun

Cụm từ
仙岛xiān dǎo

仙岛: đảo của các vị tiên

Cụm từ
先导xiān dǎo

先导: dẫn đường; hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
祆道Xiān dào

祆道: Đạo Zoroastrian; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
籼稻xiān dào

籼稻: gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)

Cụm từ
先到先得xiān dào xiān dé

先到先得: đến trước được phục vụ trước

Cụm từ
显得xiǎn de

显得: dường như; trông; có vẻ

Cụm từ
县地xiàn dì

县地: huyện lỵ; thị trấn huyện

Cụm từ
贤弟xián dì

贤弟: người em trai đáng mến

Cụm từ
西安电子科技大学Xī ān Diàn zǐ Kē jì Dà xué

西安电子科技大学: Đại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An

Cụm từ
掀掉xiān diào

掀掉: gỡ bỏ; xé ra

Cụm từ
限定xiàn dìng

限定: hạn chế; giới hạn

Cụm từ
限定词xiàn dìng cí

限定词: hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)

Cụm từ
先帝遗诏xiān dì yí zhào

先帝遗诏: chiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế

Cụm từ
掀动xiān dòng

掀动: khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động

Cụm từ
纤度xiān dù

纤度: kích cỡ

Cụm từ
限度xiàn dù

限度: sự hạn chế; giới hạn

Cụm từ
线段xiàn duàn

线段: đoạn thẳng

Cụm từ
限额xiàn é

限额: hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới); đặt hạn ngạch; đặt giới hạn

Cụm từ
险恶xiǎn è

险恶: nguy hiểm; nham hiểm; ác độc

Cụm từ
弦而鼓之xián ér gǔ zhī

弦而鼓之: lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (ví von) chơi nhạc

Cụm từ
先发xiān fā

先发: thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
宪法xiàn fǎ

宪法: hiến pháp (của một quốc gia); LT:部[bu4]

Cụm từ
宪法法院xiàn fǎ fǎ yuàn

宪法法院: Tòa án Hiến pháp

Cụm từ
宪法监护委员会Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huì

宪法监护委员会: Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran

Cụm từ
嫌犯xián fàn

嫌犯: nghi phạm hình sự

Cụm từ
掀翻xiān fān

掀翻: lật cái gì đó; lật ngược

Cụm từ
仙方xiān fāng

仙方: đơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê

Cụm từ
现房xiàn fáng

现房: căn hộ hoàn thiện; căn hộ sẵn sàng

Cụm từ
仙方儿xiān fāng r

仙方儿: biến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]

Cụm từ
先发投手xiān fā tóu shǒu

先发投手: (bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
嫌肥挑瘦xián féi tiāo shòu

嫌肥挑瘦: chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân

Cụm từ
先锋xiān fēng

先锋: tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
咸丰Xián fēng

咸丰: Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…

Cụm từ
险峰xiǎn fēng

险峰: đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Cụm từ
先锋队xiān fēng duì

先锋队: đội tiên phong

Cụm từ
掀风鼓浪xiān fēng gǔ làng

掀风鼓浪: gây bão; kích động; gây rối

Cụm từ
先锋派xiān fēng pài

先锋派: tiên phong

Cụm từ
咸丰县Xián fēng Xiàn

咸丰县: Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
先父xiān fù

先父: cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
现付xiàn fù

现付: trả tại chỗ

Cụm từ
县府xiàn fǔ

县府: chính quyền huyện

Cụm từ
相爱xiāng ài

相爱: yêu nhau

Cụm từ
相爱相杀xiāng ài xiāng shā

相爱相杀: vừa yêu vừa hận nhau

Cụm từ
线杆xiàn gǎn

线杆: cột điện thoại; cột điện

Cụm từ
翔安Xiáng ān

翔安: Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
腺苷xiàn gān

腺苷: adenosine

Cụm từ
香案xiāng àn

香案: bàn đặt lư hương

Cụm từ
岘港Xiàn gǎng

岘港: Đà Nẵng, Việt Nam

Cụm từ
翔安区Xiáng ān Qū

翔安区: Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
限高架xiàn gāo jià

限高架: thanh chắn giới hạn chiều cao

Cụm từ