想当然
cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định
cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên
›想想看xiǎng xiǎng kànnghĩ về điều đó
›想法xiǎng fǎcách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]
›想望xiǎng wàngkhao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ
›想当然耳xiǎng dāng rán ěrbiến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]
›想睡xiǎng shuìbuồn ngủ; ngủ gà
›想要xiǎng yàomuốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn
›想念xiǎng niànnhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.