相对
tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác
tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác
相对 thường mang nghĩa “tương đối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 相对 cùng cụm 相对论 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thuyết tương đối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói tương đối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị trí tương đối
›相对地址xiāng duì dì zhǐđịa chỉ tương đối (máy tính)
›相对密度xiāng duì mì dùtỷ trọng tương đối
›相对湿度xiāng duì shī dùđộ ẩm tương đối
›相对而言xiāng duì ér yánnói tương đối; nói một cách tương đối
›相对论xiāng duì lùnthuyết tương đối
›相对论性xiāng duì lùn xìng(vật lý) tính tương đối
›相容xiāng róngtương thích; nhất quán; chịu đựng (lẫn nhau)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.