Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
湘妃竹
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

湘妃竹

xiāng fēi zhú

giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1], được gọi là Tương phi 湘妃[Xiang1 Fei1]) sau khi nghe tin ông…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể湘妃竹
Phồn thể湘妃竹
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 湘Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 妃Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 竹Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1], được gọi là Tương phi 湘妃[Xiang1 Fei1]) sau khi nghe tin ông qua đời
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 湘 · 妃 · 竹

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.