湘妃竹
giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1], được gọi là Tương phi 湘妃[Xiang1 Fei1]) sau khi nghe tin ông…
giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1], được gọi là Tương phi 湘妃[Xiang1 Fei1]) sau khi nghe tin ông…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
›湘西Xiāng xīChâu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây…
›湘东Xiāng dōngquận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›湘东区Xiāng dōng qūquận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›湘剧Xiāng jùKịch Tương (Hồ Nam)
›湘桥Xiāng qiáoquận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›湘桥区Xiāng qiáo QūQuận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›湘江Xiāng jiāngsông Tương ở tỉnh Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.