Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
湘妃竹

xiāng fēi zhú

湘妃竹 là gì?

湘妃竹 [xiāng fēi zhú] có nghĩa là giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1], được gọi là Tương phi 湘妃[Xiang1 Fei1]) sau khi….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 湘妃竹 trong tiếng Việt

giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1], được gọi là Tương phi 湘妃[Xiang1 Fei1]) sau khi nghe tin ông qua đời

Cách đọc và ghi nhớ 湘妃竹

湘妃竹 được đọc là xiāng fēi zhú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1]…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan