Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
响度響度

xiǎng dù

响度 là gì?

响度 [xiǎng dù] có nghĩa là độ lớn; âm lượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 响度 trong tiếng Việt

  1. độ lớn
  2. âm lượng

Cách đọc và ghi nhớ 响度

响度 được đọc là xiǎng dù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ lớn; âm lượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan