Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吃”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chī

ăn

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
吃惊
chī//jīng

giật mình, kinh ngạc

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
吃瓜
chī guā

hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
吃亏
chī kuī

bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may

Cụm từ
吃人
chī rén

bóc lột; áp bức

Cụm từ
吃住
chī zhù

ăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)

Cụm từ
吃刀
chī dāo

sự xuyên thấu của dụng cụ cắt

Cụm từ
吃力
chī lì

đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả; cực nhọc; căng thẳng

Cụm từ
吃吃
chī chī

(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp

Cụm từ
吃味
chī wèi

ghen tị

Cụm từ
吃喝
chī hē

ăn uống; đồ ăn thức uống

Cụm từ
吃土
chī tǔ

(từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)

Tiếng lóng xã hội
吃坏
chī huài

bị đau bụng do ăn phải thức ăn hỏng hoặc ăn quá nhiều

Cụm từ
吃奶
chī nǎi

bú sữa

Cụm từ
吃完
chī wán

ăn xong

Cụm từ
吃布
chī bù

bị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)

Cụm từ
吃席
chī xí

dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)

Tiếng lóng xã hội
吃掉
chī diào

ăn hết; tiêu thụ

Cụm từ
吃播
chī bō

mukbang, thể loại phát sóng trực tuyến mà người dẫn vừa ăn vừa tương tác với khán giả

Cụm từ
吃斋
chī zhāi

kiêng ăn thịt; ăn chay

Cụm từ
吃案
chī àn

(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)

Cụm từ
吃水
chī shuǐ

nước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)

Cụm từ
吃油
chī yóu

(về thức ăn) hút dầu; (về phương tiện) tốn nhiên liệu

Cụm từ
吃法
chī fǎ

cách ăn; cách món ăn được ăn; cách chuẩn bị món ăn; cách nấu món ăn

Cụm từ