Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吃”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chī

吃: biến thể của 吃[chi1]

Từ vựng
chī

吃: ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

Từ vựng
吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜chī guā

吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃斋chī zhāi

吃斋: kiêng ăn thịt; ăn chay

Cụm từ
吃鸭蛋chī yā dàn

吃鸭蛋: (nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)

Cụm từ
吃惊chī jīng

吃惊: bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên

Cụm từ
吃香喝辣chī xiāng hē là

吃香喝辣: nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
吃香chī xiāng

吃香: được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao

Cụm từ
吃馆子chī guǎn zi

吃馆子: đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng

Cụm từ
吃饱撑着chī bǎo chēng zhe

吃饱撑着: rảnh rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
吃饱了饭撑的chī bǎo le fàn chēng de

吃饱了饭撑的: rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着

Cụm từ
吃饱chī bǎo

吃饱: ăn no

Cụm từ
吃饭皇帝大chī fàn huáng dì dà

吃饭皇帝大: ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Thành ngữ
吃饭chī fàn

吃饭: dùng bữa; ăn; kiếm sống

Cụm từ
吃食chī shi

吃食: thức ăn; đồ ăn

Cụm từ
吃青春饭chī qīng chūn fàn

吃青春饭: tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Cụm từ
吃霸王餐chī bà wáng cān

吃霸王餐: ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền

Cụm từ
吃鸡chī jī

吃鸡: (trò chơi điện tử) PlayerUnknown's Battlegrounds (PUBG); trò chơi battle royale; trò chơi sinh tồn; chơi PUBG (hoặc trò chơi tương tự); thắng…

Cụm từ
吃闲饭chī xián fàn

吃闲饭: sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng

Cụm từ
吃闭门羹chī bì mén gēng

吃闭门羹: bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng

Thành ngữ
吃错药chī cuò yào

吃错药: (nghĩa đen) uống nhầm thuốc; (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường; bất thường

Cụm từ
吃重chī zhòng

吃重: (vai trò) nặng nhọc; quan trọng; (sức chở của xe cộ)

Cụm từ
吃醋chī cù

吃醋: cảm thấy ghen tuông

Cụm từ
吃软饭chī ruǎn fàn

吃软饭: sống dựa vào phụ nữ

Cụm từ
吃软不吃硬chī ruǎn bù chī yìng

吃软不吃硬: nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Thành ngữ
吃货chī huò

吃货: người ham ăn; người sành ăn; vô dụng

Cụm từ
吃豆豆chī dòu dòu

吃豆豆: xem 吃豆人[chi1 dou4 ren2]

Cụm từ
吃豆腐chī dòu fu

吃豆腐: sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó

Cụm từ
吃豆人chī dòu rén

吃豆人: Pac-Man (trò chơi điện tử)

Cụm từ
吃请chī qǐng

吃请: là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)

Cụm từ
吃角子老虎chī jiǎo zi lǎo hǔ

吃角子老虎: máy đánh bạc

Cụm từ
吃里爬外chī lǐ pá wài

吃里爬外: làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình

Cụm từ
吃螺丝chī luó sī

吃螺丝: (diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)

Cụm từ
吃亏上当chī kuī shàng dàng

吃亏上当: bị lợi dụng

Cụm từ
吃亏chī kuī

吃亏: bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may

Cụm từ
吃药chī yào

吃药: uống thuốc

Cụm từ
吃着碗里,瞧着锅里chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

吃着碗里,瞧着锅里: xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]

Cụm từ
吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

吃着碗里,看着锅里: nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Thành ngữ
吃草chī cǎo

吃草: gặm cỏ; ăn cỏ

Cụm từ
吃苦头chī kǔ tou

吃苦头: chịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây

Cụm từ
吃苦耐劳chī kǔ nài láo

吃苦耐劳: chịu khổ và chịu cực (thành ngữ)

Thành ngữ
吃苦chī kǔ

吃苦: chịu khổ

Cụm từ
吃腻chī nì

吃腻: chán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)

Cụm từ
吃紧chī jǐn

吃紧: khan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn

Cụm từ
吃素chī sù

吃素: ăn chay

Cụm từ
吃粮不管事chī liáng bù guǎn shì

吃粮不管事: ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Thành ngữ
吃穿chī chuān

吃穿: ăn mặc

Cụm từ
吃空饷chī kòng xiǎng

吃空饷: tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương

Cụm từ
吃空额chī kòng é

吃空额: tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương

Cụm từ
吃硬不吃软chī yìng bù chī ruǎn

吃硬不吃软: chịu cứng không chịu mềm

Cụm từ
吃相chī xiàng

吃相: cách ăn uống

Cụm từ
吃皇粮chī huáng liáng

吃皇粮: nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước

Cụm từ
吃的chī de

吃的: (khẩu ngữ) đồ ăn

Khẩu ngữ
吃白饭chī bái fàn

吃白饭: ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực

Cụm từ
吃白食chī bái shí

吃白食: ăn không trả tiền; ăn chực

Cụm từ
吃瘪chī biě

吃瘪: (thông tục) chịu nhục

Cụm từ
吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; (từ mới…

Cụm từ
吃瓜chī guā

吃瓜: (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó

Tiếng lóng xã hội
吃牢饭chī láo fàn

吃牢饭: ngồi tù (Đài Loan)

Cụm từ