吃牢饭
ngồi tù (Đài Loan)
ngồi tù (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu…
›吃灰chī huī(từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) bị phủ bụi
›吃瓜群众chī guā qún zhòngnhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có…
›吃法chī fǎcách ăn; cách món ăn được ăn; cách chuẩn bị món ăn; cách nấu món ăn
›吃瘪chī biě(thông tục) chịu nhục
›吃油chī yóu(về thức ăn) hút dầu; (về phương tiện) tốn nhiên liệu
›吃白食chī bái shíăn không trả tiền; ăn chực
›吃白饭chī bái fànăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.