吃
ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
吃 thường mang nghĩa “Ăn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 吃 cùng cụm 吃饭 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữBạn ăn cơm chưa?
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dùng bữa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bị giật mình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngon; ngon miệng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồ ăn vặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc
›叱chìla mắng; quát tháo; la ó
›吋cùninch (tiếng Anh)
›丛cóngđám; tập hợp; bộ sách; bụi rậm
›吜chǒu(từ tượng thanh)
›吵chǎocãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn
›呈chéngtrình lên cấp trên; sớ; kiến nghị; trình bày (một dáng vẻ nhất định); mang (hình dạng); có (màu sắc nhất định)
›叉chǎtách ra; mở ra (như chân)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.