Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃瓜

chī guā

吃瓜 là gì?

吃瓜 [chī guā] có nghĩa là (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 吃瓜 trong tiếng Việt

(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó

Cách đọc và ghi nhớ 吃瓜

吃瓜 được đọc là chī guā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan