吃紧 là gì?
吃紧 [chī jǐn] có nghĩa là khan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn.
Nghĩa của từ 吃紧 trong tiếng Việt
- khan hiếm
- nghiêm trọng
- căng thẳng
- quan trọng
- gặp khó khăn
Cách đọc và ghi nhớ 吃紧
吃紧 được đọc là chī jǐn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .