吃紧
khan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn
khan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
›吃素chī sùăn chay
›吃腻chī nìchán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)
›吃苦chī kǔchịu khổ
›吃穿chī chuānăn mặc
›吃空饷chī kòng xiǎngtham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
›吃苦头chī kǔ touchịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây
›吃空额chī kòng étham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.