吃闲饭
sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng
sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着
›吃饱撑着chī bǎo chēng zherảnh rỗi không có việc gì làm
›吃青春饭chī qīng chūn fàntận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)
›吃软饭chī ruǎn fànsống dựa vào phụ nữ
›吃饭chī fàndùng bữa; ăn; kiếm sống
›吃鸡chī jī(trò chơi điện tử) PlayerUnknown's Battlegrounds (PUBG); trò chơi battle royale; trò chơi sinh tồn; chơi…
›吃错药chī cuò yào(nghĩa đen) uống nhầm thuốc; (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường; bất thường
›吃霸王餐chī bà wáng cānăn quỵt; rời đi mà không trả tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.