吃角子老虎
máy đánh bạc
máy đánh bạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
›吃请chī qǐnglà khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)
›吃螺丝chī luó sī(diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)
›吃豆人chī dòu rénPac-Man (trò chơi điện tử)
›吃亏上当chī kuī shàng dàngbị lợi dụng
›吃豆腐chī dòu fusàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó
›吃亏chī kuībị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
›吃豆豆chī dòu dòuxem 吃豆人[chi1 dou4 ren2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.