吃空饷 là gì?
吃空饷 [chī kòng xiǎng] có nghĩa là tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương.
Nghĩa của từ 吃空饷 trong tiếng Việt
tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
Cách đọc và ghi nhớ 吃空饷
吃空饷 được đọc là chī kòng xiǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .