Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃空饷吃空餉

chī kòng xiǎng

吃空饷 là gì?

吃空饷 [chī kòng xiǎng] có nghĩa là tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吃空饷 trong tiếng Việt

tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương

Cách đọc và ghi nhớ 吃空饷

吃空饷 được đọc là chī kòng xiǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan