吃亏
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị lợi dụng
›吃豆腐chī dòu fusàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó
›吃紧chī jǐnkhan hiếm; nghiêm trọng; căng thẳng; quan trọng; gặp khó khăn
›吃药chī yàouống thuốc
›吃着碗里,瞧着锅里chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐxem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]
›吃螺丝chī luó sī(diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)
›吃里爬外chī lǐ pá wàilàm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
›吃草chī cǎogặm cỏ; ăn cỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.