吃皇粮 là gì?
吃皇粮 [chī huáng liáng] có nghĩa là nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước.
Nghĩa của từ 吃皇粮 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước
- làm nhân viên chính phủ
- sống bằng tiền nhà nước
Cách đọc và ghi nhớ 吃皇粮
吃皇粮 được đọc là chī huáng liáng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .