吃皇粮
nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước
nghĩa đen: ăn từ kho bạc nhà nước; làm nhân viên chính phủ; sống bằng tiền nhà nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
›吃空饷chī kòng xiǎngtham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
›吃白饭chī bái fànăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
›吃白食chī bái shíăn không trả tiền; ăn chực
›吃灰chī huī(từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) bị phủ bụi
›吃相chī xiàngcách ăn uống
›吃硬不吃软chī yìng bù chī ruǎnchịu cứng không chịu mềm
›吃瘪chī biě(thông tục) chịu nhục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.