Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃着碗里,瞧着锅里吃著碗裡,瞧著鍋裡

chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

吃着碗里,瞧着锅里 là gì?

吃着碗里,瞧着锅里 [chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ] có nghĩa là xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吃着碗里,瞧着锅里 trong tiếng Việt

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]

Cách đọc và ghi nhớ 吃着碗里,瞧着锅里

吃着碗里,瞧着锅里 được đọc là chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan