吃里爬外
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gặm cỏ; ăn cỏ
›吃苦头chī kǔ touchịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây
›吃螺丝chī luó sī(diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)
›吃角子老虎chī jiǎo zi lǎo hǔmáy đánh bạc
›吃亏上当chī kuī shàng dàngbị lợi dụng
›吃请chī qǐnglà khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)
›吃亏chī kuībị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may
›吃豆人chī dòu rénPac-Man (trò chơi điện tử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.