吃里爬外吃裡爬外
吃里爬外 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 吃里爬外 trong tiếng Việt
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình