吃鸭蛋
(nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)
(nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng
›吃错药chī cuò yào(nghĩa đen) uống nhầm thuốc; (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường; bất thường
›吃惊chī jīngbị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên
›吃斋chī zhāikiêng ăn thịt; ăn chay
›吃香chī xiāngđược ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao
›吃馆子chī guǎn ziđi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng
›吃饱撑着chī bǎo chēng zherảnh rỗi không có việc gì làm
›吃饱了饭撑的chī bǎo le fàn chēng derảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.