吃瓜群众
nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; (từ mới khoảng năm 2016)
nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; (từ mới khoảng năm 2016)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) bị phủ bụi
›吃白食chī bái shíăn không trả tiền; ăn chực
›吃白饭chī bái fànăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực
›吃硬不吃软chī yìng bù chī ruǎnchịu cứng không chịu mềm
›吃水不忘挖井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rénxem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]
›吃瘪chī biě(thông tục) chịu nhục
›吃牢饭chī láo fànngồi tù (Đài Loan)
›吃法chī fǎcách ăn; cách món ăn được ăn; cách chuẩn bị món ăn; cách nấu món ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.