Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
菜篮子
cài lán zi

giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm

Cụm từ
菜畦
cài qí

luống rau

Cụm từ
菜瓜
cài guā

dưa rắn; mướp

Cụm từ
菜牛
cài niú

bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Cụm từ
菜燕
cài yàn

thạch agar-agar

Cụm từ
菜油
cài yóu

dầu hạt cải; dầu canola

Cụm từ
菜板
cài bǎn

thớt; bàn cắt; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
菜心
cài xīn

cải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào

Cụm từ
菜式
cài shì

món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)

Cụm từ
菜市场名
cài shì chǎng míng

(Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu)

Cụm từ
菜市场
cài shì chǎng

chợ thực phẩm

Cụm từ
菜市仔名
cài shì zǐ míng

(Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo [tshài-tshī-á-miâ], trong đó 菜市仔 nghĩa là "chợ")

Cụm từ
菜市
cài shì

chợ thực phẩm

Cụm từ
菜墩子
cài dūn zi

thớt

Cụm từ
菜场
cài chǎng

chợ thực phẩm

Cụm từ
菜地
cài dì

ruộng rau

Cụm từ
菜园
cài yuán

vườn rau

Cụm từ
菜圃
cài pǔ

ruộng rau; luống rau

Cụm từ
菜单栏
cài dān lán

thanh menu (máy tính)

Cụm từ
菜单条
cài dān tiáo

thanh menu (của một ứng dụng máy tính)

Cụm từ
菜单
cài dān

thực đơn; LT:份[fen4],張|张[zhang1]

Cụm từ
菜品
cài pǐn

món ăn

Cụm từ
菜包子
cài bāo zi

bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng; kẻ vô tích sự

Cụm từ
菜刀
cài dāo

dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3]

Cụm từ
cài

rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)

Từ vựng
菘蓝
sōng lán

Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)

Cụm từ
sōng

(cải bắp); Brassica chinensis

Từ vựng
菖蒲
chāng pú

Acorus calamus; cỏ xương bồ

Cụm từ
chāng

xem 菖蒲[chang1 pu2]

Từ vựng
lún

tên cây (cổ)

Từ vựng