Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
油灯油燈

yóu dēng

油灯 là gì?

油灯 [yóu dēng] có nghĩa là đèn dầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 油灯 trong tiếng Việt

đèn dầu

Cách đọc và ghi nhớ 油灯

油灯 được đọc là yóu dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn dầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan