Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
菊芋
jú yù

củ cải Jerusalem

Cụm từ
菊糖
jú táng

(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)

Cụm từ
菊粉
jú fěn

(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)

Cụm từ
菊科
jú kē

Asteraceae hay Compositae (họ Cúc), một họ lớn của thực vật hai lá mầm có mùi thơm, bao gồm cúc, hoa cúc và hướng dương

Cụm từ
菊池
Jú chí

Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng

(hình thức liên kết) hoa cúc

Từ vựng

Arthraxon ciliare; xanh lá cây

Từ vựng
菇蕈
gū xùn

nấm

Cụm từ

nấm

Từ vựng
zōu

mũi tên; cỏ dại

Từ vựng
菅直人
Jiān Zhí rén

KAN Naoto (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2010-2011

Cụm từ
菅原
Jiān yuán

Sugawara (tên họ Nhật Bản)

Cụm từ
jiān

(cỏ); cỏ lau Themeda forsbali

Từ vựng

(dùng trong tên)

Từ vựng

(văn học) hạt sen; tiếng Đài Loan đọc là [di1]

Từ vựng
菁华
jīng huá

tinh hoa; tinh túy

Cụm từ
菁英
jīng yīng

tinh hoa

Cụm từ
jīng

hoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuê

Từ vựng

cây cối mọc um tùm

Từ vựng
wǎn

hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]

Từ vựng
莿桐乡
Cì tóng xiāng

thị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
莿桐
Cì tóng

thị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ

Urtica thunbergiana

Từ vựng
莽草
mǎng cǎo

hoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)

Cụm từ
莽汉
mǎng hàn

người thô lỗ

Cụm từ
莽撞
mǎng zhuàng

hấp tấp; liều lĩnh

Cụm từ
mǎng

(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh

Từ vựng
莰酮
kǎn tóng

camphor C10H16O; còn gọi là 樟腦|樟脑

Cụm từ
莰烷
kǎn wán

camphane; bornane C10H18

Cụm từ
莰烯
kǎn xī

camphene C10H16

Cụm từ