Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 991/2016

河东狮吼Hé dōng shī hǒu

河东狮吼: nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ

Thành ngữ
河东狮Hé dōng shī

河东狮: người đàn bà đanh đá; xem thêm 河東獅吼|河东狮吼[He2 dong1 shi1 hou3]

Cụm từ
河东区Hé dōng qū

河东区: quận Hedong của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh…

Cụm từ
河东Hé dōng

河东: quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
河村Hé cūn

河村: Kawamura (tên)

Cụm từ
河曲县Hé qǔ xiàn

河曲县: huyện Hequ ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
河曲hé qū

河曲: khúc quanh (của sông); uốn khúc

Cụm từ
河心hé xīn

河心: giữa sông

Cụm từ
河床hé chuáng

河床: lòng sông

Cụm từ
河工hé gōng

河工: công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...); công nhân bảo trì sông ngòi

Cụm từ
河川hé chuān

河川: sông ngòi

Cụm từ
河岸hé àn

河岸: bờ sông

Cụm từ
河姆渡遗址Hé mǔ dù yí zhǐ

河姆渡遗址: Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河姆渡Hé mǔ dù

河姆渡: Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河套hé tào

河套: khúc quanh sông

Cụm từ
河外星云hé wài xīng yún

河外星云: tinh vân ngoài thiên hà

Cụm từ
河外星系hé wài xīng xì

河外星系: hệ sao ngoài thiên hà; ngân hà (không bao gồm Ngân Hà của chúng ta)

Cụm từ
河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiàn

河口瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4…

Cụm từ
河口区Hé kǒu qū

河口区: quận Hà Khẩu của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
河口hé kǒu

河口: cửa sông

Cụm từ
河叉hé chà

河叉: cửa sông

Cụm từ
河卵石hé luǎn shí

河卵石: đá cuội

Cụm từ
河南蒙古族自治县Hé nán Méng gǔ zú Zì zhì xiàn

河南蒙古族自治县: Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
河南县Hé nán Xiàn

河南县: Huyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
河南省Hé nán shěng

河南省: Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫[Yu4], thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
河南Hé nán

河南: Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
河北科技大学Hé běi Kē jì Dà xué

河北科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc

Cụm từ
河北省Hé běi Shěng

河北省: Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
河北梆子Hé běi bāng zǐ

河北梆子: Kinh kịch Hà Bắc

Cụm từ
河北日报Hé běi Rì bào

河北日报: Báo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949

Cụm từ
河北工业大学Hé běi Gōng yè Dà xué

河北工业大学: Đại học Công nghiệp Hà Bắc

Cụm từ
河北区Hé běi qū

河北区: quận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
河北Hé běi

河北: Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
河内Hé nèi

河内: Hà Nội, thủ đô của Việt Nam

Cụm từ
河伯Hé bó

河伯: thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà

Cụm từ

河: sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Từ vựng
沱茶tuó chá

沱茶: một bánh trà, thường là trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2], được nén thành hình cái bát hoặc tổ chim; bánh trà hình vòm; trà ép

Cụm từ
沱灢Tuó nǎng

沱灢: xem 峴港|岘港[Xian4 gang3]

Cụm từ
沱沱河Tuó tuó Hé

沱沱河: nguồn sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử

Cụm từ
tuó

沱: đẫm lệ; phân nhánh (của sông)

Từ vựng
tuō

沰: đánh rơi

Từ vựng
沮丧jǔ sàng

沮丧: chán nản; suy sụp; thất vọng

Cụm từ

沮: phá hủy; ngừng

Từ vựng
沭阳县Shù yáng Xiàn

沭阳县: huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
沭阳Shù yáng

沭阳: huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
shù

沭: sông ở Sơn Đông

Từ vựng
mèi

沬: bình minh; tên địa danh

Danh từ riêng

沫: bọt; bọt xà phòng

Từ vựng

沢: biến thể Nhật Bản của 澤|泽

Từ vựng
沛县Pèi xiàn

沛县: huyện Bái ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
沛公Pèi gōng

沛公: Bái công (tức 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1])

Cụm từ
pèi

沛: dồi dào; phong phú

Từ vựng
zhǐ

沚: cù lao

Từ vựng
沙龙shā lóng

沙龙: salon (từ mượn)

Cụm từ
沙鼠shā shǔ

沙鼠: chuột nhảy

Cụm từ
沙丽shā lì

沙丽: sari (từ mượn)

Cụm từ
沙鹿镇Shā lù Zhèn

沙鹿镇: Trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
沙鹿Shā lù

沙鹿: Trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
沙鱼shā yú

沙鱼: biến thể của 鯊魚|鲨鱼[sha1 yu2]

Cụm từ
沙头角Shā Tóu Jiǎo

沙头角: Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)

Cụm từ