Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 988/1680

文饰wén shì

trau chuốt văn bản; tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ; dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót; che đậy

Cụm từ
文风不动wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动

Cụm từ
文风wén fēng

phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa

Cụm từ
文革Wén gé

Cách mạng Văn hóa (1966-76) (viết tắt của 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])

Viết tắt
文面wén miàn

xăm mặt; hình xăm trên mặt; đóng dấu (hình phạt thời cổ đại)

Cụm từ
文静wén jìng

(tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng

Cụm từ
文青wén qīng

người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])

Viết tắt
文集wén jí

tuyển tập tác phẩm

Cụm từ
文雅wén yǎ

tao nhã; uyển chuyển

Cụm từ
文锦渡Wén Jǐn Dù

Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
文采wén cǎi

tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng

Cụm từ
文部乡Wén bù xiāng

làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
文部省Wén bù shěng

Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác

Cụm từ
文部Wén bù

làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng; tương đương với 吏部 thời nhà Đường, phòng nhân sự

Cụm từ
文选wén xuǎn

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
文过饰非wén guò shì fēi

(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm

Thành ngữ
文辞wén cí

ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm

Cụm từ
文身wén shēn

xăm mình

Cụm từ
文质彬彬wén zhì bīn bīn

cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng

Cụm từ
文责自负wén zé zì fù

tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)

Cụm từ
文豪wén háo

văn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất

Cụm từ
文读wén dú

cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán

Cụm từ
文诌诌wén zhōu zhōu

sách vở; tao nhã; uyên bác

Cụm từ
文词wén cí

biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]

Cụm từ
文言文wén yán wén

bài viết văn ngôn cổ điển

Cổ ngữ / văn ngôn
文言wén yán

văn ngôn cổ điển

Cổ ngữ / văn ngôn
文蛤wén gé

ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
文号wén hào

mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)

Viết tắt
文艺演出wén yì yǎn chū

buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
文艺复兴Wén yì fù xīng

thời kỳ Phục Hưng

Cụm từ
文艺兵wén yì bīng

quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
文艺作品wén yì zuò pǐn

tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật

Cụm từ
文艺wén yì

văn học và nghệ thuật

Cụm từ
文莱达鲁萨兰国Wén lái Dá lǔ sà lán guó

Bru-nây Đa-rút-sa-lam

Cụm từ
文莱Wén lái

Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo

Cụm từ
文苑英华Wén yuàn Yīng huá

Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ…

Cụm từ
文苑wén yuàn

giới văn học

Cụm từ
文臣wén chén

quan văn (thời xưa)

Cụm từ
文胸wén xiōng

áo ngực

Cụm từ
文职wén zhí

chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính

Cụm từ
文联Wén lián

viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)

Viết tắt
文圣区Wén shèng qū

quận Wensheng của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
文县Wén xiàn

huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
文绉绉wén zhōu zhōu

có sách vở; nhã nhặn; uyên bác

Cụm từ
文约wén yuē

hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản

Cụm từ
文笔wén bǐ

bài viết; phong cách viết

Cụm từ
文竹wén zhú

măng tây lông

Cụm từ
文童wén tóng

người học thi khoa cử

Cụm từ
文章wén zhāng

bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]

Cụm từ
文稿wén gǎo

bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp

Cụm từ
文种Wén Zhǒng

Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu

Cụm từ
文秘wén mì

thư ký

Cụm từ
文科学士wén kē xué shì

Cử nhân Văn chương B.A

Cụm từ
文科wén kē

khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn

Cụm từ
文石wén shí

aragonit (địa chất)

Cụm từ
文盲wén máng

mù chữ

Cụm từ
文登市Wén dēng shì

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文登Wén dēng

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
文理wén lǐ

khoa học xã hội và khoa học tự nhiên

Cụm từ
文献学wén xiàn xué

Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học

Cụm từ
文献wén xiàn

tài liệu

Cụm từ
文物径wén wù jìng

đường mòn di sản

Cụm từ
文物wén wù

di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
文牍主义wén dú zhǔ yì

thói quan liêu

Cụm từ
文牍wén dú

công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký

Cụm từ
文牒wén dié

tài liệu chính thức

Cụm từ
文火wén huǒ

lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)

Cụm từ
文法wén fǎ

ngữ pháp

Cụm từ
文治武功wén zhì wǔ gōng

thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
文江学海wén jiāng xué hǎi

sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Thành ngữ
文水县Wén shuǐ xiàn

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
文水Wén shuǐ

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ