Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

Bồ Tát

Từ vựng

stibene

Từ vựng
菥蓂
xī mì

cải xạ hương

Cụm từ

xem 菥蓂[xi1 mi4]

Từ vựng
qìn

Artemisia apiacea

Từ vựng
bào

ấp

Từ vựng
hàn

hoa sen

Từ vựng
菠萝蜜
bō luó mì

quả mít

Cụm từ
菠萝
bō luó

quả dứa

Cụm từ
菠菜
bō cài

cải bó xôi, rau chân vịt (LT:棵[ke1]); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bo2 cai3])

Tiếng lóng xã hội
菠烷
bō wán

bornane; camphane C10H18

Cụm từ

cải bó xôi, rau chân vịt

Từ vựng
菟丝子
tù sī zǐ

dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)

Cụm từ

dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子

Từ vựng

cây mây rừng

Từ vựng
菜鸟
cài niǎo

(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới

Cụm từ
菜馆
cài guǎn

(phương ngữ) nhà hàng

Cụm từ
菜肴
cài yáo

món rau và thịt; món ăn

Cụm từ
菜头
cài tóu

(Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2luo2bo5]; LT:根[gen1]

Cụm từ
菜鸡
cài jī

(tiếng lóng) người mới hoàn toàn

Tiếng lóng xã hội
菜农
cài nóng

nông dân trồng rau

Cụm từ
菜豆
cài dòu

đậu thận

Cụm từ
菜谱
cài pǔ

thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn

Cụm từ
菜蔬
cài shū

rau xanh; rau; các món rau

Cụm từ
菜茹
cài rú

rau; rau xanh

Cụm từ
菜花
cài huā

súp lơ; bệnh lậu

Cụm từ
菜色
cài sè

món ăn; vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay); vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)

Cụm từ
菜脯
cài pú

củ cải trắng khô, muối

Cụm từ
菜系
cài xì

ẩm thực (địa phương)

Cụm từ
菜籽
cài zǐ

hạt rau; hạt cải dầu

Cụm từ