Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
华国锋
Huà Guó fēng

Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981

Cụm từ
华严经
Huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm Hoa hay Kinh Hoa Mạn Đà La

Cụm từ
华严宗
Huá yán zōng

Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm

Cụm từ
华商晨报
Huá shāng Chén bào

Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)

Cụm từ
华商报
Huá Shāng Bào

Tin Thương mại Trung Quốc (báo)

Cụm từ
华南虎
Huá nán hǔ

Hổ Nam Hoa

Cụm từ
华南理工大学
Huá nán Lǐ gōng Dà xué

Đại học Công nghệ Nam Hoa

Cụm từ
华南斑胸钩嘴鹛
Huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)

Cụm từ
华南冠纹柳莺
Huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)

Cụm từ
华南
Huá nán

Miền Nam Trung Quốc

Cụm từ
华北龙
Huá běi lóng

Huabeisaurus (Huabeisaurus allocotus)

Cụm từ
华北平原
Huá běi Píng yuán

Đồng bằng Hoa Bắc

Cụm từ
华北事变
Huá běi Shì biàn

Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
华北
Huá běi

Bắc Trung Quốc

Cụm từ
华侨大学
Huá qiáo Dà xué

Đại học Hoa Kiều

Cụm từ
华侨报
Huá qiáo Bào

Va Kio Daily

Cụm từ
华侨
Huá qiáo

Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
华佗
Huà Tuó

Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán

Cụm từ
华人
Huá rén

người Hoa hoặc người gốc Hoa

Cụm từ
华亭县
Huá tíng xiàn

huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
华亭
Huá tíng

huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
华中
Huá zhōng

miền trung Trung Quốc

Cụm từ
huá

tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ

Từ vựng
jǐn

biến thể của 堇[jin3]; hoa violet

Từ vựng
dàng

cây cà độc dược

Từ vựng
菩萨
Pú sà

Bồ Tát (Phật giáo)

Cụm từ
菩提达摩
Pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ
菩提道场
Pú tí dào chǎng

Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
菩提树
pú tí shù

cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)

Cụm từ
菩提
pú tí

bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ