Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm Hoa hay Kinh Hoa Mạn Đà La
Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)
Tin Thương mại Trung Quốc (báo)
Hổ Nam Hoa
Đại học Công nghệ Nam Hoa
(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
Miền Nam Trung Quốc
Huabeisaurus (Huabeisaurus allocotus)
Đồng bằng Hoa Bắc
Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc
Bắc Trung Quốc
Đại học Hoa Kiều
Va Kio Daily
Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
người Hoa hoặc người gốc Hoa
huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
miền trung Trung Quốc
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
biến thể của 堇[jin3]; hoa violet
cây cà độc dược
Bồ Tát (Phật giáo)
Bồ Đề Đạt Ma
Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)