Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
油水

yóu shuǐ

油水 là gì?

油水 [yóu shuǐ] có nghĩa là lợi nhuận; lợi ích; tiền phi pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 油水 trong tiếng Việt

  1. lợi nhuận
  2. lợi ích
  3. tiền phi pháp

Cách đọc và ghi nhớ 油水

油水 được đọc là yóu shuǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lợi nhuận; lợi ích; tiền phi pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan