Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
油腻油膩

yóu nì

油腻 là gì?

油腻 [yóu nì] có nghĩa là thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét; tự phụ; thô tục.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 油腻 trong tiếng Việt

  1. thức ăn nhiều dầu mỡ
  2. đồ ăn béo ngậy
  3. (về món ăn) nhiều dầu
  4. nhiều mỡ
  5. béo
  6. (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét
  7. tự phụ
  8. thô tục

Cách đọc và ghi nhớ 油腻

油腻 được đọc là yóu nì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét; tự phụ; thô tục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan