油腻
thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét; tự phụ; thô tục
thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét; tự phụ; thô tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
›阴间yīn jiānâm phủ; Địa ngục; (từ mới) (tiếng lóng) gây rối; bất an; kinh khủng; đáng ghét
›淫秽yín huìtục tĩu; khiêu dâm; thô tục
›淫词亵语yín cí xiè yǔlời lẽ thô tục; nói bậy
›庸俗化yōng sú huàsự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
›庸俗yōng súthô tục; tầm thường; lòe loẹt
›雅皮士yǎ pí shìyuppie (từ mượn); chuyên gia trẻ thành thị, tiếng lóng thập niên 1980
›氧化钙yǎng huà gàioxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.