Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 962/2016

海州Hǎi zhōu

海州: quận Haizhou của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô; quận Haizhou của thành phố Phủ Tân 阜新市[Fu4 xin1…

Cụm từ
海岭hǎi lǐng

海岭: dãy núi giữa đại dương

Cụm từ
海嵎hǎi yú

海嵎: biến thể của 海隅[hai3 yu2]

Cụm từ
海峡群岛Hǎi xiá Qún dǎo

海峡群岛: Quần đảo Channel

Cụm từ
海峡时报Hǎi xiá Shí bào

海峡时报: Thời báo Eo biển

Cụm từ
海峡两岸关系协会Hǎi xiá Liǎng àn Guān xi Xié huì

海峡两岸关系协会: Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)

Cụm từ
海峡交流基金会Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huì

海峡交流基金会: Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]

Viết tắt
海峡hǎi xiá

海峡: eo biển; kênh

Cụm từ
海岛市Hǎi dǎo shì

海岛市: Thành phố của các đảo (Ma Cao); Concelho das Ilhas

Cụm từ
海岛hǎi dǎo

海岛: hòn đảo

Cụm từ
海岸护卫队hǎi àn hù wèi duì

海岸护卫队: lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸警卫队hǎi àn jǐng wèi duì

海岸警卫队: lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸线hǎi àn xiàn

海岸线: đường bờ biển; bờ biển; đường bờ

Cụm từ
海岸hǎi àn

海岸: thuộc ven biển; bờ biển

Cụm từ
海岱Hǎi dài

海岱: Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông

Cụm từ
海岬hǎi jiǎ

海岬: mũi đất

Cụm từ
海尼根Hǎi ní gēn

海尼根: Heineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 喜力[Xi3 li4]

Cụm từ
海宝Hǎi bǎo

海宝: Haibao, linh vật Expo 2010

Cụm từ
海宁市Hǎi níng shì

海宁市: Haining, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海宁Hǎi níng

海宁: Haining, thành phố cấp huyện ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海安县Hǎi ān xiàn

海安县: huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海安Hǎi ān

海安: huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海子hǎi zi

海子: (phương ngữ) vùng đất ngập nước; hồ

Cụm từ
海外赤子hǎi wài chì zǐ

海外赤子: đồng bào hải ngoại yêu nước

Cụm từ
海外华人hǎi wài Huá rén

海外华人: người Hoa hải ngoại

Cụm từ
海外版hǎi wài bǎn

海外版: phiên bản nước ngoài (của một tờ báo)

Cụm từ
海外hǎi wài

海外: nước ngoài; hải ngoại

Cụm từ
海涂围垦hǎi tú wéi kěn

海涂围垦: khai hoang lấn biển

Cụm từ
海涂hǎi tú

海涂: đầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông

Cụm từ
海报hǎi bào

海报: áp phích; tờ quảng cáo; thông báo

Cụm từ
海堤hǎi dī

海堤: đê; đập; ngân chắn biển

Cụm từ
海基会Hǎi jī huì

海基会: Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập

Cụm từ
海域hǎi yù

海域: vùng biển; hải phận; không gian hàng hải

Cụm từ
海城市Hǎi chéng shì

海城市: Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
海城区Hǎi chéng qū

海城区: quận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
海城Hǎi chéng

海城: Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
海地岛Hǎi dì Dǎo

海地岛: Hispaniola (đảo Caribe được chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti)

Cụm từ
海地Hǎi dì

海地: Haiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe

Cụm từ
海啸hǎi xiào

海啸: sóng thần

Cụm từ
海员hǎi yuán

海员: thủy thủ; người đi biển

Cụm từ
海味hǎi wèi

海味: hải sản

Cụm từ
海口市Hǎi kǒu Shì

海口市: thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]

Cụm từ
海口hǎi kǒu

海口: cửa sông; vịnh ven biển; cửa biển; hải cảng; xem thêm 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]

Cụm từ
海参崴Hǎi shēn wǎi

海参崴: Haishenwai, tên truyền thống của Vladivostok 符拉迪沃斯托克[Fu2 la1 di2 wo4 si1 tuo1 ke4]

Cụm từ
海参hǎi shēn

海参: hải sâm

Cụm từ
海原县Hǎi yuán xiàn

海原县: huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
海原Hǎi yuán

海原: huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
海印寺Hǎi yìn sì

海印寺: Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4 zang4 jing1], một di sản thế giới

Cụm từ
海南鳽hǎi nán yán

海南鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)

Cụm từ
海南鳈Hǎi nán quán

海南鳈: Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam

Cụm từ
海南藏族自治州Hǎi nán Zàng zú Zì zhì zhōu

海南藏族自治州: châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải

Cụm từ
海南蓝仙鹟Hǎi nán lán xiān wēng

海南蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)

Cụm từ
海南省Hǎi nán Shěng

海南省: Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]

Viết tắt
海南柳莺Hǎi nán liǔ yīng

海南柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)

Cụm từ
海南州Hǎi nán zhōu

海南州: xem 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
海南岛Hǎi nán Dǎo

海南岛: Đảo Hải Nam ở Biển Đông

Cụm từ
海南山鹧鸪Hǎi nán shān zhè gū

海南山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)

Cụm từ
海南孔雀雉Hǎi nán kǒng què zhì

海南孔雀雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)

Cụm từ
海南大学Hǎi nán Dà xué

海南大学: Đại học Hải Nam

Cụm từ
海南区Hǎi nán Qū

海南区: Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ