海岬
mũi đất
mũi đất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) vùng đất ngập nước; hồ
›海尼根Hǎi ní gēnHeineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 喜力[Xi3 li4]
›海岱Hǎi dàiHaidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông
›海宝Hǎi bǎoHaibao, linh vật Expo 2010
›海岸hǎi ànthuộc ven biển; bờ biển
›海宁市Hǎi níng shìHaining, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›海岸线hǎi àn xiànđường bờ biển; bờ biển; đường bờ
›海宁Hǎi níngHaining, thành phố cấp huyện ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.